Anh - Việt
một cách
Danh từ
một cách (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách thức diễn ra như thế nào đó của hành động, hiện tượng, sự việc
方式
cách thức diễn ra như thế nào đó của hành động, hiện tượng, sự việc
Ví dụ
居民在事件后以冷静的方式回应。【】Người dân phản ứng một cách bình tĩnh sau sự kiện.
兰没有用公平的方法处理这个问题。【】Lan không giải quyết việc đó một cách công bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · vẻ biểu hiện ra như thế nào đó của tính chất
一种表现或表达特质的方式
vẻ biểu hiện ra như thế nào đó của tính chất
Ví dụ
每个小组用不同的方式表达观点。【】Mỗi nhóm thể hiện ý kiến một cách khác nhau.
兰没有用礼貌的方式说话。【】Lan không trình bày một cách lịch sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa