Anh - Việt
một ít
Từ hạn định
một ít (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · một phần nào đó, thường là rất nhỏ
一点
một phần nào đó, thường là rất nhỏ
Ví dụ
他给了我一点帮助。【】Anh ấy đã cho tôi một ít giúp đỡ.
你不需要一些盐吗?【】Bạn không cần một ít muối sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa