Anh - Việt
một mặt
Trạng từ
một mặt (Trạng từ)
Nghĩa 01 · sự đồng thời của hai việc
同时
sự đồng thời của hai việc
Ví dụ
梅同时在河内学习和工作。【】Một mặt, Mai vừa học vừa làm ở Hà Nội.
南不能同时工作和学习。【】Nam không thể một mặt làm việc, một mặt học thêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa