Anh - Việt
một phép
Trạng từ
một phép (Trạng từ)
Nghĩa 01 · [làm theo, nghe theo] một cách hoàn toàn, không hề có chút biểu hiện chống đối, kháng cự nào
完全服从
[làm theo, nghe theo] một cách hoàn toàn, không hề có chút biểu hiện chống đối, kháng cự nào
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa