một số
một số (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Chỉ một số lượng người, vật hoặc việc không xác định trong một nhóm.
表示一群人或事物中数量不确定的一部分。
Chỉ một số lượng người, vật hoặc việc không xác định trong một nhóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của một số (Determiner)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一些人 một số người | 一些人不同意这个计划。 Một số người không đồng ý với kế hoạch này. |
一些变化 một số thay đổi | 公司做出了一些重大改变。 Công ty đã thực hiện một số thay đổi lớn. |
一些问题 một số vấn đề | 我们需要在会议前解决一些问题。 Chúng ta cần giải quyết một số vấn đề trước cuộc họp. |
một số (Đại từ)
Nghĩa 01 · Chỉ một phần người hoặc vật trong một nhóm đã được nhắc đến.
指已经提到的一群人或事物中的一部分。
Chỉ một phần người hoặc vật trong một nhóm đã được nhắc đến.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của một số (Pronoun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我们中的一些人 một số trong chúng tôi | 我们中的一些人想再待一天。 Một số trong chúng tôi muốn ở lại thêm một ngày. |
你们中的一些人 một số trong các bạn | 你们中的一些人可能已经知道答案了。 Một số trong các bạn có thể đã biết câu trả lời. |
他们中的一些人 một số trong số họ | 他们中的一些人早早回家了。 Một số trong số họ đã về nhà sớm. |