Anh - Việt
một tí
Từ hạn định
một tí (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Một lượng hoặc mức độ nhỏ.
少量;一点儿。
Một lượng hoặc mức độ nhỏ.
Ví dụ
我只喝了一点儿水。【】Tôi chỉ uống một tí nước thôi.
等我一会儿。【】Đợi tôi một tí nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của một tí (Determiner)
một tí + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一点糖 một tí đường | 你能给我一点糖吗? Bạn cho tôi một tí đường được không? |
一点时间 một tí thời gian | 给我一点时间想一想吧。 Cho tôi một tí thời gian để suy nghĩ nhé. |
一点食物 một tí thức ăn | 那只猫只吃了一点食物。 Con mèo chỉ ăn một tí thức ăn. |
一点水 một tí nước | 我只想喝一点水。 Tôi chỉ muốn uống một tí nước. |
一点钱 một tí tiền | 我需要一点钱买公交车票。 Tôi cần một tí tiền để mua vé xe buýt. |