Anh - Việt
mù tịt
Tính từ
mù tịt (Tính từ)
Nghĩa 01 · hoàn toàn không hay biết, hoặc không có chút hiểu biết hay kiến thức gì
一无所知
hoàn toàn không hay biết, hoặc không có chút hiểu biết hay kiến thức gì
Ví dụ
他对政治完全无知。【】Anh ấy hoàn toàn mù tịt về chính trị.
你对法律的知识不是无知吗?【】Bạn có mù tịt về luật pháp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa