ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mua độ
Bỏ tiền mua chuộc để thực hiện việc dàn xếp tỉ số của trận đấu nhằm mục đích ăn tiền
贿赂比赛结果
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa