Anh - Việt

Bản dịch của từ Mức độ trong tiếng Trung

mức độ

Danh từ

mức độ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức cao hoặc thấp của một đặc điểm, hoạt động hay tình trạng.

某种特征、活动或状况的高低程度。

Mức cao hoặc thấp của một đặc điểm, hoạt động hay tình trạng.

Ví dụ
今天空气污染程度很高。【】Mức độ ô nhiễm không khí hôm nay khá cao.
我不知道这个问题的严重程度。【】Tôi không biết mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mức độ (Noun)

mức độ + Danh từmức độ + Tính từĐộng từ + mức độ
Kết hợp từ của mức độ
Collocation
Ví dụ

污染程度

mức độ ô nhiễm

冬季空气污染程度会上升。

Mức độ ô nhiễm không khí tăng vào mùa đông.

风险程度

mức độ rủi ro

公司需要降低这个项目的风险程度。

Công ty cần giảm mức độ rủi ro trong dự án này.

影响程度

mức độ ảnh hưởng

我们需要了解这项变化的影响程度。

Chúng ta cần biết mức độ ảnh hưởng của thay đổi này.

Video ngữ cảnh