Anh - Việt
mức sống
Danh từ
mức sống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ đầy đủ và thoải mái về vật chất, dịch vụ và điều kiện sinh hoạt của một người hoặc cộng đồng.
个人或社会在物质生活和生活条件方面的水平。
Mức độ đầy đủ và thoải mái về vật chất, dịch vụ và điều kiện sinh hoạt của một người hoặc cộng đồng.
Ví dụ
这个城市的生活水平很高。【】Mức sống ở thành phố này khá cao.
更高的收入可以提高人们的生活水平。【】Thu nhập tốt hơn có thể nâng mức sống của người dân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mức sống (Noun)
Danh từ + mức sốngmức sống + Danh từmức sống + Tính từĐộng từ + mức sống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生活水平差距 chênh lệch mức sống | 城乡之间的生活水平差距仍然很大。 Chênh lệch mức sống giữa thành thị và nông thôn vẫn lớn. |
生活成本和生活水平 chi phí sinh hoạt và mức sống | 劳动者关心生活成本和生活水平。 Người lao động quan tâm đến chi phí sinh hoạt và mức sống. |