Anh - Việt

Bản dịch của từ Mức trong tiếng Trung

mức

Danh từ

mức (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức độ hoặc cấp độ của một đại lượng, như lương, nhiệt độ hay tiếng ồn.

衡量事物高低或强弱的程度或水平。

Mức độ hoặc cấp độ của một đại lượng, như lương, nhiệt độ hay tiếng ồn.

Ví dụ
他今年达到了更高的工资水平。【】Anh ấy đã đạt mức lương cao hơn năm nay.
噪音的程度让人难以忽视。【】Tiếng ồn ở mức khó chịu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chuẩn đã được xác định làm căn cứ để so sánh, đánh giá hoặc làm mục tiêu.

用来比较、评价或作为目标的标准。

Chuẩn đã được xác định làm căn cứ để so sánh, đánh giá hoặc làm mục tiêu.

Ví dụ
公司为产品质量定下了新的标准。【】Công ty đặt mức chuẩn mới cho chất lượng sản phẩm.
开始工作前,你应该设定清晰的基准。【】Bạn nên đặt mức tiêu chí rõ ràng khi làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mức (Noun)

mức + Danh từĐộng từ + mức
Kết hợp từ của mức
Collocation
Ví dụ

工资水平

mức lương

他的工资水平在工作两年后有所提高。

Mức lương của anh ấy tăng sau hai năm làm việc.

噪音水平

mức tiếng ồn

图书馆的噪音水平比咖啡馆低得多。

Mức tiếng ồn ở thư viện thấp hơn nhiều so với quán cà phê.

生活水平

mức sống

这座城市的生活水平在过去十年里有了明显提高。

Mức sống ở thành phố này đã cải thiện rõ rệt trong thập kỷ qua.

价格区间

mức giá

这家餐厅的价格区间相当合理。

Mức giá của nhà hàng này khá hợp lý.

增长率

mức tăng trưởng

今年经济增长率达到6%。

Mức tăng trưởng kinh tế năm nay đạt 6%.

Video ngữ cảnh