Mực
Danh từTính từ

Mực (Danh từ)
01
Động vật thân mềm ở biển, chân là các tua ở đầu, có túi chứa chất lỏng đen như mực, thịt ăn được
鱿鱼(海洋软体动物,具有触手)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Chất nước màu đen dùng để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ
墨水
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Chất có màu dùng hoà tan trong nước để viết, in
墨水
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Dây mực [nói tắt]
墨带
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mực (Tính từ)
01
[chó] có lông màu đen
黑色的狗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
