ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mũi tên
Tên bắn đi bằng cung, nỏ
箭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dấu hiệu có hình mũi tên, thường dùng để chỉ hướng
箭头