Mũi

Mũi (Danh từ)
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi
鼻子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nước mũi [nói tắt]
鼻涕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chất nhầy giống như nước mũi có lẫn trong phân của người bị bệnh kiết lị
痢疾中的粘液
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước ở một số vật
尖端
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mỏm đất nhô ra phía biển
海角
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần sử dụng vật có mũi nhọn vào việc gì, hoặc kết quả cụ thể của việc ấy
刺
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận lực lượng có nhiệm vụ tiến công theo một hướng nhất định
攻击部队
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
