Anh - Việt
mum
Động từTính từ
mum (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ im lặng hoặc không tiết lộ một thông tin.
保持沉默;不透露信息。
Giữ im lặng hoặc không tiết lộ một thông tin.
Ví dụ
在她同意前,我会对此保密。【】Tôi sẽ mum chuyện này cho đến khi cô ấy đồng ý.
他没有谈会议结果。【】Anh ấy mum về kết quả cuộc họp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mum (Verb)
Động từ + mum
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对秘密守口如瓶 giữ mum về bí mật | 请对这个秘密守口如瓶。 Hãy giữ mum về bí mật này nhé. |
对计划保持沉默 giữ mum về kế hoạch | 他们决定对那项计划保持沉默。 Họ quyết định giữ mum về kế hoạch đó. |
mum (Tính từ)
Nghĩa 01 · Im lặng, không nói gì về một việc nào đó.
沉默的;不作声的。
Im lặng, không nói gì về một việc nào đó.
Ví dụ
她仍然对离职原因保持沉默。【】Cô ấy vẫn mum về lý do nghỉ việc.
请保持安静,直到一切清楚。【】Hãy mum cho đến khi mọi việc rõ ràng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mum (Adjective)
Trạng từ + mummum + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完全沉默的 hoàn toàn mum | 他在会议期间完全沉默。 Anh ta hoàn toàn mum trong cuộc họp. |
仍然保持沉默 vẫn mum | 该公司仍对新计划保持沉默。 Công ty vẫn mum về kế hoạch mới. |