Anh - Việt

Bản dịch của từ Mừng rỡ trong tiếng Trung

mừng rỡ

Động từ

mừng rỡ (Động từ)

Nghĩa 01 · mừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ

愉快地表现出喜悦

mừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ

Ví dụ
她看到孩子时,脸上露出了笑容。【】Cô ấy mừng rỡ khi nhìn thấy đứa con của mình.
他没有高兴,因为消息是假的。【】Anh ấy không mừng rỡ vì tin đó không đúng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh