ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mướp
Cây trồng thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả dài, dùng làm thức ăn, khi già thì khô thành xơ
丝瓜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Rách đến mức trông tả tơi, xơ xác
破烂的