Anh - Việt
năm ánh sáng
Danh từ
năm ánh sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị đo độ dài dùng trong thiên văn học, bằng đoạn đường mà ánh sáng đi được trong một năm, tức là khoảng 9.461 tỉ kilomet
光年
đơn vị đo độ dài dùng trong thiên văn học, bằng đoạn đường mà ánh sáng đi được trong một năm, tức là khoảng 9.461 tỉ kilomet
Ví dụ
一光年 是测量宇宙距离的单位。【】Một năm ánh sáng đo khoảng cách vũ trụ rất lớn.
仙女座星系 不 在距地球一光年的地方。【】Thiên hà Andromeda không cách Trái Đất một năm ánh sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa