Anh - Việt
nấm mỡ
Danh từ
nấm mỡ (Danh từ)
Nghĩa 01 · nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được
一种常见的可食用蘑菇,帽子呈白粉色,常生长在施有机肥料的土壤中。
nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được
Ví dụ
社区食堂今天供应新鲜双孢菇。【】Bếp ăn cộng đồng hôm nay phục vụ súp nấm mỡ tươi.
学校食堂今天不卖白蘑菇汤。【】Căng tin trường hôm nay không bán súp nấm mỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa