ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nấm mỡ
Nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được
一种常见的可食用蘑菇,帽子呈白粉色,常生长在施有机肥料的土壤中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa