Anh - Việt
nấm rơm
Danh từ
nấm rơm (Danh từ)
Nghĩa 01 · nấm có mũ màu xám nhạt, mọc ở các đống rơm rạ mục nát, ăn được
稻草菇
nấm có mũ màu xám nhạt, mọc ở các đống rơm rạ mục nát, ăn được
Ví dụ
我喜欢吃炒稻草蘑菇。【】Tôi thích ăn nấm rơm xào.
你不吃稻草蘑菇吗?【】Bạn không ăn nấm rơm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa