nằm
nằm (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở hoặc đưa cơ thể về tư thế ngang, thường để nghỉ hoặc ngủ.
身体呈水平姿势休息或睡觉。
Ở hoặc đưa cơ thể về tư thế ngang, thường để nghỉ hoặc ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Được đặt hoặc ở yên theo chiều ngang trên một bề mặt.
物体平放或横放在某处。
Được đặt hoặc ở yên theo chiều ngang trên một bề mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ở hoặc trải dài tại một vị trí hay khu vực nào đó.
位于某处,或在某个区域延伸。
Ở hoặc trải dài tại một vị trí hay khu vực nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Có nguyên nhân, điểm chính hoặc đặc điểm quan trọng ở điều nào đó.
原因、关键或特点在于某事。
Có nguyên nhân, điểm chính hoặc đặc điểm quan trọng ở điều nào đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Thuộc hoặc ở trong phạm vi của một kế hoạch, quy định hay vấn đề.
属于某个范围、计划或规定。
Thuộc hoặc ở trong phạm vi của một kế hoạch, quy định hay vấn đề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · Ở trên giường hoặc trong bệnh viện trong thời gian chữa bệnh.
因病卧床或住院治疗。
Ở trên giường hoặc trong bệnh viện trong thời gian chữa bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nằm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
住院 nằm viện | 他不得不住院三天。 Anh ấy phải nằm viện ba ngày. |