ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nân
Từ dùng để chỉ hành động rên rỉ, than phiền với âm thanh nhỏ và kéo dài
用来描述低声而且持久的呻吟或抱怨的动作。
Nhân từ, thương xót
仁慈与怜悯
Nuôi dưỡng, chăm sóc cho lớn lên; nuôi nấng
抚养,养育,哺育