Anh - Việt
nâng cốc
Động từ
nâng cốc (Động từ)
Nghĩa 01 · cầm cốc rượu, bia nâng lên [để chạm cốc, uống chúc mừng nhau]
举杯
cầm cốc rượu, bia nâng lên [để chạm cốc, uống chúc mừng nhau]
Ví dụ
婚礼上,兰和明一起举杯。【】Tại tiệc cưới, Lan nâng cốc cùng Minh.
他们在五月五日的会议上没有碰杯。【】Họ không nâng cốc trong cuộc họp ngày 5 tháng 5.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa