nắng nóng
Tính từDanh từ
nắng nóng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ thời tiết có nắng gắt và nhiệt độ cao hơn mức bình thường.
天气晴朗炎热,气温远高于平常。
Chỉ thời tiết có nắng gắt và nhiệt độ cao hơn mức bình thường.
Ví dụ
今天天气炎热,所以我待在屋里。【】Hôm nay trời nắng nóng nên tôi ở trong nhà.
这座城市的夏天酷热难耐。【】Mùa hè ở thành phố này rất nắng nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nắng nóng (Adjective)
Danh từ + nắng nóng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炎热的天气 thời tiết nắng nóng | 炎热的天气让每个人都很疲惫。 Mọi người đều mệt vì thời tiết nắng nóng. |
闷热的日子 ngày nắng nóng | 在一个闷热的日子里,我们去游泳了。 Chúng tôi đi bơi vào một ngày nắng nóng. |
炎热的气候 khí hậu nắng nóng | 许多植物无法在炎热的气候中生存。 Nhiều loài cây không thể sống ở khí hậu nắng nóng. |
炽热的夏天 mùa hè nắng nóng | 今年炽热的夏天让电费上涨。 Năm nay, mùa hè nắng nóng khiến tiền điện tăng cao. |
nắng nóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đợt thời tiết nắng gắt, nóng kéo dài nhiều ngày.
持续多日的高温炎热天气。
Đợt thời tiết nắng gắt, nóng kéo dài nhiều ngày.
Ví dụ
这次热浪持续了一周,让很多人很疲惫。【】Đợt nắng nóng kéo dài cả tuần khiến nhiều người mệt.
因为高温天气,我们多喝了很多水。【】Chúng tôi uống nhiều nước vì nắng nóng quá.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nắng nóng (Noun)
Danh từ + nắng nóngnắng nóng + Tính từĐộng từ + nắng nóng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热浪 đợt nắng nóng | 一场持续数日的热浪导致河水水位下降。 Một đợt nắng nóng kéo dài khiến mực nước sông xuống thấp. |
一阵热浪 cơn nắng nóng | 一阵突如其来的热浪袭击了这座城市。 Một cơn nắng nóng bất ngờ ập đến thành phố. |