ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nạp
Đưa vào, lắp vào [dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.] để làm cho sử dụng được, hoạt động được
装填
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xem nộp
提交