Anh - Việt
nay
Trạng từ
nay (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ ngày hoặc thời điểm hiện tại, thường dùng trong văn viết hoặc cách nói trang trọng.
指今天或当前的时候,多用于书面语或正式表达。
Chỉ ngày hoặc thời điểm hiện tại, thường dùng trong văn viết hoặc cách nói trang trọng.
Ví dụ
今天,我想向大家表示感谢。【】Nay tôi xin gửi lời cảm ơn mọi người.
如今,一切都很不一样了。【】Nay mọi việc đã khác rất nhiều rồi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nay (Adverb)
Danh từ + nayGiới từ + nayTrạng từ + naynay + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
如今 ngày nay | 如今,许多人在家工作。 Ngày nay, nhiều người làm việc tại nhà. |