ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nẻ
[da người hoặc mặt đất] nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do bị khô quá
表面干裂的状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài
猛击