Anh - Việt
ném tạ
Danh từ
ném tạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · môn điền kinh dùng sức của cánh tay ném quả tạ đi xa
投掷铁球
môn điền kinh dùng sức của cánh tay ném quả tạ đi xa
Ví dụ
明天,兰在河内参加推铅球比赛。【】Ngày mai, Lan thi ném tạ ở Hà Nội.
明不喜欢学校的推铅球活动。【】Minh không thích ném tạ ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa