Anh - Việt

Bản dịch của từ Neo trong tiếng Trung

neo

Danh từCụm từ

neo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ lóng cũ trong cộng đồng người hâm mộ khoa học viễn tưởng, là dạng rút gọn của “neofan” (người mới gia nhập fandom). Dùng để chỉ fan mới hoặc người chưa quen thuộc với cộng đồng.

新粉丝

Từ lóng cũ trong cộng đồng người hâm mộ khoa học viễn tưởng, là dạng rút gọn của “neofan” (người mới gia nhập fandom). Dùng để chỉ fan mới hoặc người chưa quen thuộc với cộng đồng.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ lóng trong cộng đồng LGBT, thường xuất hiện ở dạng số nhiều, là cách viết tắt của “neopronoun” — những đại từ mới (không phải he/him, she/her, they/them) do cá nhân tự chọn để phản ánh bản dạng giới của mình.

LGBT社群中的新代名词,表示个人自选的代名词。

Từ lóng trong cộng đồng LGBT, thường xuất hiện ở dạng số nhiều, là cách viết tắt của “neopronoun” — những đại từ mới (không phải he/him, she/her, they/them) do cá nhân tự chọn để phản ánh bản dạng giới của mình.

Ví dụ

Nghĩa 03 · Từ viết tắt, dùng để chỉ người theo chủ nghĩa tân bảo thủ (neoconservative) trong chính trị — tức là người ủng hộ chính sách đối ngoại mạnh mẽ, can thiệp và thúc đẩy giá trị tự do dân chủ ra nước ngoài.

新保守主义者

Từ viết tắt, dùng để chỉ người theo chủ nghĩa tân bảo thủ (neoconservative) trong chính trị — tức là người ủng hộ chính sách đối ngoại mạnh mẽ, can thiệp và thúc đẩy giá trị tự do dân chủ ra nước ngoài.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Trong y học, 'neo' là một cấu trúc, dụng cụ hoặc vật liệu được sử dụng để giữ hoặc ổn định đủ hoặc một bộ phận cơ thể, ví dụ như neo sinh vật dưới da hoặc neo trong phẫu thuật.

医学中用于固定或稳定身体部位的结构、器械或材料,如植入物或手术用锚。

Trong y học, 'neo' là một cấu trúc, dụng cụ hoặc vật liệu được sử dụng để giữ hoặc ổn định đủ hoặc một bộ phận cơ thể, ví dụ như neo sinh vật dưới da hoặc neo trong phẫu thuật.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

neo (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Trong tiếng lóng, 'neo' chỉ việc giữ, giam hoặc ràng buộc một người ở một nơi hay trong một tình trạng nhất định.

俚语中指将某人留在某地或某种状态中。

Trong tiếng lóng, 'neo' chỉ việc giữ, giam hoặc ràng buộc một người ở một nơi hay trong một tình trạng nhất định.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh