Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngã bệnh trong tiếng Trung

ngã bệnh

Động từ

ngã bệnh (Động từ)

Nghĩa 01 · bị bệnh nặng

生病严重

bị bệnh nặng

Ví dụ
他上周严重生病了,不能工作。【】Anh ấy ngã bệnh tuần trước và nghỉ làm.
她没有生病,所以今天去上班。【】Cô ấy không ngã bệnh, nên hôm nay đi làm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa