ngã
ngã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh điệu tiếng Việt được viết bằng dấu ~.
越南语中用波浪号标记的声调。
Thanh điệu tiếng Việt được viết bằng dấu ~.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nơi các con đường gặp nhau hoặc tỏa ra theo các hướng khác nhau.
道路相交或分岔的地方。
Nơi các con đường gặp nhau hoặc tỏa ra theo các hướng khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bản thân hoặc cái tôi của một người, thường dùng trong ngữ cảnh triết học, tôn giáo.
指人的自我意识或自我。
Bản thân hoặc cái tôi của một người, thường dùng trong ngữ cảnh triết học, tôn giáo.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngã (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
“ngã”声调 thanh ngã | “ngã”声调的音高先升后降。 Thanh ngã có âm điệu lên rồi hạ nhẹ. |
波浪号 dấu ngã | “mỹ”这个字带波浪号。 Từ “mỹ” được viết với dấu ngã. |
ngã (Động từ)
Nghĩa 01 · Mất thăng bằng và rơi xuống đất hoặc một bề mặt thấp hơn.
失去平衡而倒下。
Mất thăng bằng và rơi xuống đất hoặc một bề mặt thấp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chết, thường dùng trang trọng khi nói về người hy sinh trong chiến đấu.
指在战斗或为某个目标而牺牲。
Chết, thường dùng trang trọng khi nói về người hy sinh trong chiến đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Không còn giữ được ý chí hoặc lập trường trước áp lực, khó khăn.
在压力或困难面前屈服。
Không còn giữ được ý chí hoặc lập trường trước áp lực, khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngã (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从自行车上摔下来 ngã xe | 我上班路上从自行车上摔下来了。 Tôi bị ngã xe trên đường đi làm. |
灰心 ngã lòng | 遇到失败时不要灰心。 Đừng ngã lòng khi gặp thất bại. |