Anh - Việt
ngạc
Danh từ
ngạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vòm miệng, phần trên của khoang miệng ngăn cách với khoang mũi, thường dùng trong y học hoặc văn chương cổ.
上颚,口腔顶部的骨质和软组织部分。
Vòm miệng, phần trên của khoang miệng ngăn cách với khoang mũi, thường dùng trong y học hoặc văn chương cổ.
Ví dụ
医生检查了婴儿的上颚,看看是否有裂缝。【】Bác sĩ kiểm tra ngạc của em bé xem có bị hở không.
口腔顶部的伤使他很难进食。【】Vết thương ở ngạc khiến cậu bé ăn uống rất khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngạc (Noun)
Danh từ + ngạcngạc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上颚 vòm ngạc | 医生检查了病人的上颚。 Bác sĩ kiểm tra vòm ngạc của bệnh nhân. |
腭裂 khe hở vòm ngạc | 这个婴儿出生时患有腭裂。 Em bé được sinh ra với khe hở vòm ngạc. |
腭部手术 phẫu thuật vòm ngạc | 这个孩子两岁时做了腭部手术。 Bé phải phẫu thuật vòm ngạc năm lên hai tuổi. |