Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngăn cách trong tiếng Trung

ngăn cách

Động từ

ngăn cách (Động từ)

Nghĩa 01 · ngăn ra, cho không còn thông liền nhau nữa

隔开

ngăn ra, cho không còn thông liền nhau nữa

Ví dụ
一道新墙把河内的两个街区隔开了。【】Bức tường mới ngăn cách hai khu phố ở Hà Nội.
这座桥不再把两个村庄隔开。【】Cây cầu không ngăn cách hai làng nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh