Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngắn hạn trong tiếng Trung

ngắn hạn

Tính từ

ngắn hạn (Tính từ)

Nghĩa 01 · có thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn

短期

có thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn

Ví dụ
这是一个短期的社会项目。【】Đây là một dự án xã hội ngắn hạn.
他没有临时的工作计划。【】Anh ấy không có kế hoạch công việc ngắn hạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh