Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngạn ngữ trong tiếng Trung

ngạn ngữ

Danh từ

ngạn ngữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · câu nói, lời nói có ý hay từ xưa truyền lại [bao gồm cả tục ngữ]

古语

câu nói, lời nói có ý hay từ xưa truyền lại [bao gồm cả tục ngữ]

Ví dụ
这句格言在河内家庭中流传了三代。【】Ngạn ngữ này đã dẫn lối các gia đình Hà Nội ba thế hệ.
这不是一句普通的谚语,而是社会的智慧。【】Đây không phải ngạn ngữ bình thường, mà là trí tuệ xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh