Ngắt
Động từTrạng từ

Ngắt (Động từ)
01
Bấm cành, hoa, lá cho đứt lìa ra bằng móng tay hoặc đầu ngón tay
摘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm cho bị đứt quãng, không còn liên tục
打断
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ngắt (Trạng từ)
01
Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích
完全
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
