Anh - Việt
nghệ sĩ
Danh từ
nghệ sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sáng tạo hoặc biểu diễn các loại hình nghệ thuật như hội họa, âm nhạc, sân khấu.
从事绘画、音乐、表演等艺术创作或表演的人。
Người sáng tạo hoặc biểu diễn các loại hình nghệ thuật như hội họa, âm nhạc, sân khấu.
Ví dụ
我姐姐是一名艺术家,周末常常画画。【】Chị tôi là nghệ sĩ và thường vẽ tranh vào cuối tuần.
表演者在掌声后走上舞台。【】Nghệ sĩ bước ra sân khấu sau tiếng vỗ tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghệ sĩ (Noun)
Danh từ + nghệ sĩnghệ sĩ + Tính từnghệ sĩ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
艺术家的作品 tác phẩm của nghệ sĩ | 这位艺术家的作品经常探讨自然。 Tác phẩm của nghệ sĩ này thường nói về thiên nhiên. |