Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghề trong tiếng Trung

nghề

Danh từ

nghề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công việc chuyên làm để kiếm sống, thường cần học hỏi hoặc rèn luyện kỹ năng.

为谋生而长期从事、通常需要学习或训练的工作。

Công việc chuyên làm để kiếm sống, thường cần học hỏi hoặc rèn luyện kỹ năng.

Ví dụ
我姐姐毕业后选择了教师这个职业。【】Chị tôi chọn nghề giáo sau khi tốt nghiệp.
他十八岁时学习修车这门手艺。【】Anh ấy học nghề sửa xe từ năm mười tám tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nghề (Noun)

nghề + Danh từnghề + Tính từĐộng từ + nghề
Kết hợp từ của nghề
Collocation
Ví dụ

副业

nghề tay trái

辅导教学是她的副业。

Dạy kèm là nghề tay trái của cô ấy.

Video ngữ cảnh