Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghệ trong tiếng Trung

nghệ

Danh từ

nghệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây cùng họ với gừng, có củ màu vàng, thường dùng làm gia vị và tạo màu cho thức ăn.

姜科植物,根茎黄色,常用作香料和食物着色剂。

Cây cùng họ với gừng, có củ màu vàng, thường dùng làm gia vị và tạo màu cho thức ăn.

Ví dụ
妈妈在炖鱼里放姜黄,让菜色更好看。【】Mẹ cho nghệ vào cá kho để món ăn có màu đẹp.
他晚上喝加姜黄的牛奶。【】Anh ấy uống sữa với nghệ vào buổi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nghệ (Noun)

Danh từ + nghệnghệ + Tính từnghệ + Động từ
Kết hợp từ của nghệ
Collocation
Ví dụ

姜黄粉

bột nghệ

在咖喱里加一点**姜黄粉**。

Cho một ít **bột nghệ** vào món cà ri.

姜黄的黄色

màu vàng của nghệ

这道糯米饭有**姜黄的黄色**。

Món xôi có **màu vàng của nghệ**.

姜黄根

củ nghệ

我奶奶把**姜黄根**泡在蜂蜜里。

Bà tôi ngâm **củ nghệ** với mật ong.

Video ngữ cảnh