Anh - Việt
nghể
Danh từ
nghể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung của một số loài cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có đốt rỗng, lá dài và mùi hăng.
蓼科的一类草本植物,茎有节且中空,叶子细长,气味辛辣。
Tên gọi chung của một số loài cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có đốt rỗng, lá dài và mùi hăng.
Ví dụ
这块田边长满了蓼属植物。【】Ruộng bờ này mọc đầy cây nghể.
村里的小路旁,水沟边长着许多蓼。【】Con đường làng có nhiều bụi nghể mọc ven mương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghể (Noun)
Danh từ + nghểnghể + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蓼属植物 cây nghể | 这种蓼属植物常生长在稻田和池塘边。 Cây nghể thường mọc ven bờ ruộng và bờ ao. |
蓼属植物的叶子 lá nghể | 蓼属植物的叶子有独特的辛辣气味。 Lá nghể có mùi hăng đặc trưng. |
蓼属植物的茎 thân nghể | 蓼属植物的茎中空,有很多节。 Thân nghể rỗng và có nhiều đốt. |
一丛蓼属植物 bụi nghể | 一丛蓼属植物长在池塘边。 Một bụi nghể mọc sát bờ ao. |