ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nghẹt thở
Ở trong tình trạng khó thở; thường dùng để ví tình cảnh sống bị o ép, gò bó đến mức mất hết tự do
喘不过气来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa