Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghẹt thở trong tiếng Trung

nghẹt thở

Tính từ

nghẹt thở (Tính từ)

Nghĩa 01 · ở trong tình trạng khó thở; thường dùng để ví tình cảnh sống bị o ép, gò bó đến mức mất hết tự do

喘不过气来

ở trong tình trạng khó thở; thường dùng để ví tình cảnh sống bị o ép, gò bó đến mức mất hết tự do

Ví dụ
他感到被规则束缚,几乎窒息。【】Anh ấy cảm thấy nghẹt thở vì quy tắc ở chỗ làm.
这个房间没有窗户,空气让人呼吸困难吗?【】Phòng này không có cửa sổ, bạn có cảm thấy nghẹt thở không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh