Anh - Việt
nghỉ chân
Động từ
nghỉ chân (Động từ)
Nghĩa 01 · [trên đường đi] tạm dừng chân để nghỉ cho đỡ mỏi, đỡ mệt
短暂休息
[trên đường đi] tạm dừng chân để nghỉ cho đỡ mỏi, đỡ mệt
Ví dụ
我们在公园里休息了十分钟。【】Chúng tôi nghỉ chân mười phút ở công viên.
你们不应该在路上停下来吗?【】Các bạn không nên nghỉ chân trên đường sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa