Anh - Việt
nghị định
Danh từ
nghị định (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành để quy định chi tiết việc thực hiện luật hoặc quản lý một vấn đề cụ thể.
由政府发布、规定实施法律细则或管理具体事项的规范性法律文件。
Văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành để quy định chi tiết việc thực hiện luật hoặc quản lý một vấn đề cụ thể.
Ví dụ
政府刚颁布了一项关于数据保护的新法令。【】Chính phủ vừa ban hành một nghị định mới về bảo vệ dữ liệu.
企业必须从下个月起遵守这项法令。【】Doanh nghiệp phải tuân thủ nghị định này từ tháng sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghị định (Noun)
Giới từ + nghị địnhnghị định + Danh từnghị định + Tính từnghị định + Động từĐộng từ + nghị định
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根据法令 theo nghị định | 根据该法令,企业必须提交年度报告。 Theo nghị định, doanh nghiệp phải nộp báo cáo hằng năm. |