Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghỉ mát trong tiếng Trung

nghỉ mát

Động từ

nghỉ mát (Động từ)

Nghĩa 01 · nghỉ để dưỡng sức ở nơi có không gian và khí hậu thoáng mát

在凉爽的地方休息或度假

nghỉ để dưỡng sức ở nơi có không gian và khí hậu thoáng mát

Ví dụ
今年夏天他去海边度假。【】Năm nay anh ấy đi nghỉ mát ở biển mùa hè này.
她不打算这个假期休息。【】Cô ấy không định nghỉ mát trong kỳ nghỉ này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh