Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghỉ phép trong tiếng Trung

nghỉ phép

Động từ

nghỉ phép (Động từ)

Nghĩa 01 · Tạm thời không đi làm trong thời gian được cơ quan hoặc công ty cho phép.

经单位批准暂时不工作。

Tạm thời không đi làm trong thời gian được cơ quan hoặc công ty cho phép.

Ví dụ
我下周要请三天假。【】Tôi sẽ nghỉ phép ba ngày vào tuần tới.
她请假照顾生病的孩子。【】Chị ấy nghỉ phép để chăm con bị ốm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nghỉ phép (Verb)

nghỉ phép + Danh từnghỉ phép + Giới từnghỉ phép + Số lượngnghỉ phép + Tính từĐộng từ + nghỉ phép
Kết hợp từ của nghỉ phép
Collocation
Ví dụ

休产假

nghỉ phép thai sản

兰女士从下个月起休产假。

Chị Lan sẽ nghỉ phép thai sản từ tháng sau.

休年假

nghỉ phép năm

她八月要休年假。

Cô ấy sẽ nghỉ phép năm vào tháng Tám.

Video ngữ cảnh