Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghị sự trong tiếng Trung

nghị sự

Động từ

nghị sự (Động từ)

Nghĩa 01 · bàn bạc, thảo luận ở hội nghị những vấn đề có tính chất thời sự

讨论当前议题

bàn bạc, thảo luận ở hội nghị những vấn đề có tính chất thời sự

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh