Anh - Việt
nghịch
Động từTính từ
nghịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Chơi đùa ầm ĩ, làm những việc không nên làm, nhất là ở trẻ nhỏ.
调皮,不听话,玩闹。
Chơi đùa ầm ĩ, làm những việc không nên làm, nhất là ở trẻ nhỏ.
Ví dụ
别淘气了,坐好。【】Đừng nghịch nữa, ngồi yên đi con.
孩子们在课堂上调皮捣蛋,老师不得不多次提醒。【】Mấy đứa trẻ nghịch trong lớp nên cô giáo phải nhắc nhiều lần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng tay sờ mó, vặn bấm đồ vật cho vui hoặc vì tò mò.
用手拨弄、摆弄物品。
Dùng tay sờ mó, vặn bấm đồ vật cho vui hoặc vì tò mò.
Ví dụ
吃饭时别摆弄手机。【】Đừng nghịch điện thoại khi đang ăn cơm.
宝宝一直摆弄钥匙,不肯停下来。【】Bé cứ nghịch chiếc chìa khóa mãi không chịu dừng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghịch (Verb)
Danh từ + nghịchnghịch + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孩子调皮捣乱 trẻ con nghịch phá | 这些孩子太调皮,老师都累坏了。 Mấy đứa trẻ con nghịch phá quá, cô giáo đau đầu. |
nghịch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngược lại, trái với điều thông thường hoặc điều mong muốn.
相反的,与期望相违的。
Ngược lại, trái với điều thông thường hoặc điều mong muốn.
Ví dụ
两人意见相反,所以会议拖了很久。【】Hai người có ý kiến nghịch nhau nên cuộc họp kéo dài.
相反的处境迫使他从头再来。【】Hoàn cảnh nghịch khiến anh ấy phải làm lại từ đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghịch (Adjective)
Danh từ + nghịchnghịch + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
成反比 tỉ lệ nghịch | 在温度不变时,压强与体积成反比。 Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích khi nhiệt độ không đổi. |
相反的方向 chiều nghịch | 两辆车朝相反的方向行驶,差点相撞。 Hai xe đi theo chiều nghịch nên suýt va chạm. |