Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngõ hẻm trong tiếng Trung

ngõ hẻm

Danh từ

ngõ hẻm (Danh từ)

Nghĩa 01 · ngõ rất nhỏ và hẹp giữa các đường phố

狭小的巷子

ngõ rất nhỏ và hẹp giữa các đường phố

Ví dụ
他家旁边有一个狭窄的巷子。【】Nhà anh ấy bên cạnh có một ngõ hẻm nhỏ.
这个小巷不是死胡同吗?【】Ngõ hẻm này không phải là ngõ cụt sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh