Anh - Việt
ngờ nghệch
Tính từ
ngờ nghệch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Khờ khạo, thiếu tinh khôn và dễ tin người hoặc xử sự vụng về.
傻乎乎的,不够机灵,容易相信别人。
Khờ khạo, thiếu tinh khôn và dễ tin người hoặc xử sự vụng về.
Ví dụ
他看起来傻乎乎的,但人很好。【】Cậu ấy trông ngờ nghệch nhưng rất tốt bụng.
别轻易相信网上的每一条广告。【】Đừng ngờ nghệch tin mọi lời quảng cáo trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngờ nghệch (Adjective)
Danh từ + ngờ nghệchngờ nghệch + Trạng từngờ nghệch + Từ đi kèmngờ nghệch + Động từĐộng từ + ngờ nghệch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副傻乎乎的表情 vẻ mặt ngờ nghệch | 听到那个问题时,他露出一副傻乎乎的表情。 Anh ấy có vẻ mặt ngờ nghệch khi nghe câu hỏi đó. |
愚蠢的行为 hành động ngờ nghệch | 那是一个愚蠢的行为,但她吸取了教训。 Đó là một hành động ngờ nghệch, nhưng cô ấy đã rút kinh nghiệm. |