Anh - Việt
ngộ sát
Động từ
ngộ sát (Động từ)
Nghĩa 01 · lỡ làm chết người, hoàn toàn không có chủ ý
无意杀人
lỡ làm chết người, hoàn toàn không có chủ ý
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ngộ sát
无意杀人
lỡ làm chết người, hoàn toàn không có chủ ý
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa